Xem ngày làm nhà tháng 8 năm 2018 – Ngày tốt động thổ xây nhà

Xem ngày làm nhà đẹp đem lại nhiều may mắn thịnh vượng cho gia chủ tháng 8/2018. Xem chi tiết tại xemvanmenh.org để biết về ngày làm nhà đẹp, giờ hoàng đạo tốt lành, giờ xuất hành. Và những tuổi không hợp với tháng 8 năm 2018.

Những người đang có dự định xây dựng một ngôi nhà cho tổ ấm của mình. Ngoài việc chuẩn bị những thứ cần thiết thì xem ngày làm nhà đẹp cũng là việc không thể bỏ qua. Khởi công làm nhà trong ngày tốt lành sẽ đem lại nhiều vận may cho bản thân gia chủ và cả những người thân trong gia đình.

Xem ngày làm nhà tháng 8 năm 2018
Xem ngày làm nhà tháng 8 năm 2018

Thứ 3 – ngày Tân Mùi ,     7/8/2018 (dương lịch) – 26/6/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)   

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Quý sửu . Đinh Sửu . Ất Dậu . Ất Mão  

Tuổi xung khắc với tháng: Ðinh Sửu . Ất Sửu  

Thứ 6 – ngày Giáp Tuất ,     10/8/2018 (dương lịch) – 29/6/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h). Giờ Hợi (21h – 23h)  

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Thìn . Canh Thìn . Canh Tuất

Tuổi xung khắc với tháng: Ðinh Sửu . Ất Sửu  

Thứ 7 – ngày Ất Hợi ,     11/8/2018 (dương lịch) – 1/7/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Quý Tỵ . Tân Tỵ . Tân Hợi  

Tuổi xung khắc với tháng: Nhâm Dần . Mậu Dần . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Thứ 3 – ngày Mậu Dần ,     14/8/2018 (dương lịch) – 4/7/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Canh Thân . Giáp Thân  

Tuổi xung khắc với tháng: Nhâm Dần . Mậu Dần . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Thứ 7 – ngày Nhâm Ngọ ,     18/8/2018 (dương lịch) – 8/7/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Tý . Canh Tý . Bính Tuất . Bính Thìn  

Tuổi xung khắc với tháng: Nhâm Dần . Mậu Dần . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Thứ 2 – ngày Giáp Thân ,     20/8/2018 (dương lịch) – 10/7/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Dần . Bính Dần . Canh Ngọ . Canh Tý  

Tuổi xung khắc với tháng: Nhâm Dần . Mậu Dần . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Thứ 3 – ngày Ất Dậu ,     21/8/2018 (dương lịch) – 11/7/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm). Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Mão . Đinh Mão . Tân Mùi . Tân Sửu  

Tuổi xung khắc với tháng: Nhâm Dần . Mậu Dần . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Chủ nhật – ngày Canh Dần ,     26/8/2018 (dương lịch) – 16/7/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Dần . Mậu Dần . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Tuổi xung khắc với tháng: Nhâm Dần . Mậu Dần . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Thứ 6 – ngày Ất Mùi ,     31/8/2018 (dương lịch) – 21/7/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)   

Giờ xuất hành: Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Sửu . Quý Sửu . Tân Mão . Tân Dậu  

Tuổi xung khắc với tháng: Nhâm Dần . Mậu Dần . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Xem thêm

Xem ngày làm nhà tháng 1 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 2 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 3 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 4 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 5 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 6 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 7 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 9 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 10 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 11 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 12 năm 2018

Chia sẻ bài viết

Post Comment