Xem ngày làm nhà tháng 6 năm 2018 – Ngày tốt động thổ xây nhà

Tham khảo xemvanmenh.org để xem ngày làm nhà tháng 6 năm 2018. Để có thể chọn được ngày động thổ làm nhà đẹp. Chi tiết ngày làm nhà tốt, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành may mắn. Và những tuổi không phù hợp với các ngày làm nhà đẹp trong tháng 6/2018.

Xem ngày làm nhà và chọn được ngày tốt lành. Giúp cho cả gia đình có được nhiều phước lành trong cuộc sống. Mọi chuyện được diễn ra thuận lợi, gia đình thịnh vượng, vui vẻ, hạnh phúc.

Xem ngày làm nhà tháng 6 năm 2018
Xem ngày làm nhà tháng 6 năm 2018

Thứ 6 – ngày Tân Mùi ,     8/6/2018 (dương lịch) – 25/4/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)   

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Quý sửu . Đinh Sửu . Ất Dậu . Ất Mão  

Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Hợi . Quý Hợi  

Thứ 2 – ngày Giáp Tuất ,     11/6/2018 (dương lịch) – 28/4/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h). Giờ Hợi (21h – 23h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Thìn . Canh Thìn . Canh Tuất

Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Hợi . Quý Hợi  

Thứ 3 – ngày Ất Hợi ,     12/6/2018 (dương lịch) – 29/4/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Quý Tỵ . Tân Tỵ . Tân Hợi  

Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Hợi . Quý Hợi  

Thứ 6 – ngày Mậu Dần ,     15/6/2018 (dương lịch) – 2/5/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)  

Tuổi xung khắc với ngày: Canh Thân . Giáp Thân  

Tuổi xung khắc với tháng: Bính Tý . Giáp Tý  

Thứ 3 – ngày Nhâm Ngọ ,     19/6/2018 (dương lịch) – 6/5/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Tý . Canh Tý . Bính Tuất . Bính Thìn  

Tuổi xung khắc với tháng: Bính Tý . Giáp Tý  

Thứ 5 – ngày Giáp Thân ,     21/6/2018 (dương lịch) – 8/5/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)  

Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Dần . Bính Dần . Canh Ngọ . Canh Tý  

Tuổi xung khắc với tháng: Bính Tý . Giáp Tý  

Thứ 6 – ngày Ất Dậu ,     22/6/2018 (dương lịch) – 9/5/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ  Dần (3h – 5h). Giờ  Mão (5h – 7h). Giờ  Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Mão . Đinh Mão . Tân Mùi . Tân Sửu  

Tuổi xung khắc với tháng: Bính Tý . Giáp Tý  

Thứ 2 – ngày Mậu Tý ,     25/6/2018 (dương lịch) – 12/5/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Bính Ngọ . Giáp Ngọ  

Tuổi xung khắc với tháng: Bính Tý . Giáp Tý  

Xem thêm

Xem ngày làm nhà tháng 1 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 2 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 3 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 4 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 5 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 7 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 8 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 9 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 10 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 11 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 12 năm 2018

Chia sẻ bài viết

Post Comment