Xem ngày làm nhà tháng 4 năm 2018 – Ngày tốt động thổ xây nhà

Xem ngày làm nhà tháng 4 năm 2018 tại xemvanmenh.org . Để biết chi tiết về giờ hoàng đạo, giờ xuất hành tốt lành và việc xem ngày làm nhà trong tháng 4/2018. Ngôi nhà là nơi đặc biệt quan trọng, ảnh hưởng đến tài vận, phước lộc của bản thân gia chủ và người thân. Vi thế khi làm nhà cần xem ngày làm nhà để chọn được ngày khởi công làm nhà tốt lành. Nhờ đó mà mọi việc trong quá trình xây nhà và cuộc sống sau này mới có được nhiều may mắn.

Xem ngày làm nhà tháng 4 năm 2018
Xem ngày làm nhà tháng 4 năm 2018

Thứ 2 – ngày Tân Mùi ,     9/4/2018 (dương lịch) – 24/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo:  Giờ Dần (3h – 5h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)   

Giờ xuất hành:  Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày:  Quý sửu . Đinh Sửu . Ất Dậu . Ất Mão  

Tuổi xung khắc với tháng:  Kỷ Dậu . Đinh Dậu . Tân Mùi . Tân Sửu  

Thứ 5 – ngày Giáp Tuất ,     12/4/2018 (dương lịch) – 27/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo:  Giờ Dần (3h – 5h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h). Giờ Hợi (21h – 23h)  

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Thìn . Canh Thìn . Canh Tuất

Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu . Đinh Dậu . Tân Mùi . Tân Sửu  

Thứ 6 – ngày Ất Hợi ,     13/4/2018 (dương lịch) – 28/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm). Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Quý Tỵ . Tân Tỵ . Tân Hợi  

Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu . Đinh Dậu . Tân Mùi . Tân Sửu  

Thứ 2 – ngày Mậu Dần ,     16/4/2018 (dương lịch) – 1/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Canh Thân . Giáp Thân  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Tuất . Nhâm Tuất . Nhâm Ngọ . Nhâm Tý  

Chủ nhật – ngày Giáp Thân ,     22/4/2018 (dương lịch) – 7/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Dần . Bính Dần . Canh Ngọ . Canh Tý  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Tuất . Nhâm Tuất . Nhâm Ngọ . Nhâm Tý  

Thứ 2 – ngày Ất Dậu ,     23/4/2018 (dương lịch) – 8/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ  Dần (3h – 5h). Giờ  Mão (5h – 7h). Giờ  Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Mão . Đinh Mão . Tân Mùi . Tân Sửu  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Tuất . Nhâm Tuất . Nhâm Ngọ . Nhâm Tý  

Thứ 5 – ngày Mậu Tý ,     26/4/2018 (dương lịch) – 11/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Bính Ngọ . Giáp Ngọ  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Tuất . Nhâm Tuất . Nhâm Ngọ . Nhâm Tý  

Thứ 7 – ngày Canh Dần ,     28/4/2018 (dương lịch) – 13/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Thân . Mậu Thân . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Tuất . Nhâm Tuất . Nhâm Ngọ . Nhâm Tý  

Xem thêm

Xem ngày làm nhà tháng 1 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 2 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 3 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 5 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 6 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 7 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 8 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 9 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 10 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 11 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 12 năm 2018

Chia sẻ bài viết

Post Comment