Xem ngày làm nhà tháng 3 năm 2018 – Ngày tốt động thổ làm nhà

Xem ngày làm nhà tháng 3 năm 2018 tại xemvanmenh.org để biết chi tiết về những ngày tốt xây nhà. Cùng với giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và những tuổi kị với các ngày tốt trong tháng 3//2018. Xem ngày làm nhà để chọn được ngày làm nhà tốt trong tháng 3 năm 2018. Những người đang có dự định động thổ, xây nhà trong tháng 3/2018. Cần phải chọn cho mình một ngày xây nhà đẹp. Để mọi việc trong quá trình xây nhà được suôn sẻ và thuận lợi.

Xem ngày làm nhà tháng 3 năm 2018
Xem ngày làm nhà tháng 3 năm 2018

Chủ nhật – ngày Ất Mùi,    4/3/2018 (dương lịch) – 17/1/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)   

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm). Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Sửu . Quý Sửu . Tân Mão . Tân Dậu  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Thân . Bính Thân . Canh Ngọ . Canh Tý  

Thứ 5 – ngày Kỷ Hợi ,     8/3/2018 (dương lịch) – 21/1/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)  

Giờ xuất hành:  Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Tân Tỵ . Đinh Tỵ.

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Thân . Bính Thân . Canh Ngọ . Canh Tý

Chủ nhật – ngày Nhâm Dần ,     11/3/2018 (dương lịch) – 24/1/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)  

Tuổi xung khắc với ngày: Canh Thân .  Bính Thân .  Bính Dần

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Thân . Bính Thân . Canh Ngọ . Canh Tý  

Thứ 2 – ngày Quý Mão ,     12/3/2018 (dương lịch) – 25/1/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ  Dần (3h – 5h). Giờ  Mão (5h – 7h). Giờ  Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Tân Dậu . Đinh Dậu . Đinh Mão  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Thân . Bính Thân . Canh Ngọ . Canh Tý  

Thứ 5 – ngày Bính Ngọ ,     15/3/2018 (dương lịch) – 28/1/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Tý . Canh Tý  

Tuổi xung khắc với tháng:  Mậu Thân . Bính Thân . Canh Ngọ . Canh Tý  

Thứ 7 – ngày Mậu Thân ,     17/3/2018 (dương lịch) – 1/2/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Canh Dần . Giáp Dần  

Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu . Đinh Dậu . Tân Mùi . Tân Sửu  

Chủ nhật – ngày Kỷ Dậu ,     18/3/2018 (dương lịch) – 2/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ  Dần (3h – 5h). Giờ  Mão (5h – 7h). Giờ  Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Tân Mão . Ất Mão  

Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu . Đinh Dậu . Tân Mùi . Tân Sửu  

Thứ 7 – ngày Ất Mão ,     24/3/2018 (dương lịch) – 8/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ  Dần (3h – 5h). Giờ  Mão (5h – 7h). Giờ  Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Dậu . Đinh Dậu . Tân Mùi . Tân Sửu  

Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu . Đinh Dậu . Tân Mùi . Tân Sửu  

Thứ 4 – ngày Kỷ Mùi ,     28/3/2018 (dương lịch) – 12/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)   

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Ðinh Sửu . Ất Sửu  

Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu . Đinh Dậu . Tân Mùi . Tân Sửu  

Thứ 5 – ngày Canh Thân ,     29/3/2018 (dương lịch) – 13/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Dần . Mậu Dần . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu . Đinh Dậu . Tân Mùi . Tân Sửu  

Xem thêm

Xem ngày làm nhà tháng 1 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 2 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 4 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 5 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 6 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 7 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 8 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 9 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 10 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 11 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 12 năm 2018

Chia sẻ bài viết

Post Comment