Xem ngày làm nhà tháng 2 năm 2018Xem ngày xây nhà 

Xem ngày làm nhà tháng 2 năm 2018 – Ngày đẹp động thổ xây nhà

Xem ngày làm nhà đẹp trong tháng 2 năm 2018 tại xemvanmenh.org . Để biết chi tiết về việc xem ngày làm nhà đẹp, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành tốt. Và những tuổi kiêng kị với các ngày tốt xây nhà trong tháng 3 /2018. Những người đang chuẩn bị xây dựng ngôi nhà cho tổ ấm của mình. Cần xem ngày làm nhà đẹp để có thể giúp bản thân và gia đình gặp được nhiều điều thuận lợi.

Xem ngày làm nhà tháng 2 năm 2018
Xem ngày làm nhà tháng 2 năm 2018

Chủ nhật  – ngày Giáp Tuất ,     11/2/2018 (dương lịch) – 26/12/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h). Giờ Hợi (21h – 23h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Thìn . Canh Thìn . Canh Tuất

Tuổi xung khắc với tháng: Ất Mùi . Tân Mùi . Đinh Hợi . Đinh Tỵ  

Thứ 2 – ngày Ất Hợi ,     12/2/2018 (dương lịch) – 27/12/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Quý Tỵ . Tân Tỵ . Tân Hợi  

Tuổi xung khắc với tháng: Ất Mùi . Tân Mùi . Đinh Hợi . Đinh Tỵ  

Thứ 5 – ngày Mậu Dần ,     15/2/2018 (dương lịch) – 30/12/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h) 

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm). Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Canh Thân . Giáp Thân  

Tuổi xung khắc với tháng: Ất Mùi . Tân Mùi . Đinh Hợi . Đinh Tỵ  

Thứ 2 – ngày Nhâm Ngọ ,     19/2/2018 (dương lịch) – 4/1/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành:  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Tý . Canh Tý . Bính Tuất . Bính Thìn  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Thân . Bính Thân . Canh Ngọ . Canh Tý  

Thứ 4 – ngày Giáp Thân ,     21/2/2018 (dương lịch) – 6/1/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)  

Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Dần . Bính Dần . Canh Ngọ . Canh Tý  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Thân . Bính Thân . Canh Ngọ . Canh Tý  

Thứ 5 – ngày Ất Dậu ,     22/2/2018 (dương lịch) – 7/1/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ  Dần (3h – 5h). Giờ  Mão (5h – 7h). Giờ  Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày:  Kỷ Mão . Đinh Mão . Tân Mùi . Tân Sửu  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Thân . Bính Thân . Canh Ngọ . Canh Tý  

Chủ nhật – ngày Mậu Tý ,     25/2/2018 (dương lịch) – 10/1/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Bính Ngọ . Giáp Ngọ  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Thân . Bính Thân . Canh Ngọ . Canh Tý  

Thứ 3 – ngày Canh Dần ,     27/2/2018 (dương lịch) – 12/1/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)  

Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Thân . Mậu Thân . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Thân . Bính Thân . Canh Ngọ . Canh Tý  

Xem thêm

Xem ngày làm nhà tháng 1 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 3 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 4 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 5 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 6 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 7 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 8 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 9 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 10 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 11 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 12 năm 2018

Related posts

Leave a Comment

%d bloggers like this:
Close [X]
8live online casino