Xem ngày làm nhà tháng 11 năm 2018 – Ngày tốt động thổ xây nhà

Xem ngày làm nhà đem đến tài lộc, thịnh vượng cho gia chủ trong tháng 11 năm 2018. Chi tiết ngày làm nhà tốt lành, giờ hoàng đạo, những tuổi không hợp với tháng 11 năm 2018. Dành cho những người đang có dự định động thổ khởi công xây nhà trong tháng 11/2018.

Xem ngày làm nhà và chọn một ngày tốt lành để khởi công. Có thể đem lại nhiều vận may cho gia đình trong tương lai sau này. Vì ngôi nhà là nơi gắn liền với mọi người. Nó có tác động lớn đến tài lộc, phước lành và vận may của gia chủ và người thân trong cuộc sống. Xem ngày làm nhà tháng 11 năm 2018 chi tiết tại xemvanmenh.org.

Xem ngày làm nhà tháng 11 năm 2018
Xem ngày làm nhà tháng 11 năm 2018

Thứ 7 – ngày Kỷ Hợi ,     3/11/2018 (dương lịch) – 26/9/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)  

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Tân Tỵ . Đinh Tỵ.

Tuổi xung khắc với tháng: Bính Thìn . Giáp Thìn . Bính Thân . Bính Dần  

Thứ 3 – ngày Nhâm Dần ,     6/11/2018 (dương lịch) – 29/9/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Canh Thân .  Bính Thân .  Bính Dần

Tuổi xung khắc với tháng: Bính Thìn . Giáp Thìn . Bính Thân . Bính Dần  

Thứ 4 – ngày Quý Mão ,     7/11/2018 (dương lịch) – 1/10/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ  Dần (3h – 5h). Giờ  Mão (5h – 7h). Giờ  Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Tân Dậu . Đinh Dậu . Đinh Mão  

Tuổi xung khắc với tháng: Ðinh Tỵ . Ất Tỵ . Đinh Mão . Đinh Dậu  

Thứ 7 – ngày Bính Ngọ ,     10/11/2018 (dương lịch) – 4/10/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Tý . Canh Tý  

Tuổi xung khắc với tháng: Ðinh Tỵ . Ất Tỵ . Đinh Mão . Đinh Dậu  

Thứ 2 – ngày Mậu Thân ,     12/11/2018 (dương lịch) – 6/10/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Canh Dần . Giáp Dần  

Tuổi xung khắc với tháng: Ðinh Tỵ . Ất Tỵ . Đinh Mão . Đinh Dậu  

Thứ 3 – ngày Kỷ Dậu ,     13/11/2018 (dương lịch) – 7/10/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ  Dần (3h – 5h). Giờ  Mão (5h – 7h). Giờ  Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Tân Mão . Ất Mão  

Tuổi xung khắc với tháng: Ðinh Tỵ . Ất Tỵ . Đinh Mão . Đinh Dậu  

Thứ 6 – ngày Nhâm Tý ,     16/11/2018 (dương lịch) – 10/10/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Ngọ (11h – 13h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm).  Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Ngọ . Canh Ngọ . Bính Tuất . Bính Thìn  

Tuổi xung khắc với tháng: Ðinh Tỵ . Ất Tỵ . Đinh Mão . Đinh Dậu  

Thứ 2 – ngày Ất Mão ,     19/11/2018 (dương lịch) – 13/10/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ  Dần (3h – 5h). Giờ  Mão (5h – 7h). Giờ  Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Dậu . Đinh Dậu . Tân Mùi . Tân Sửu  

Tuổi xung khắc với tháng: Ðinh Tỵ . Ất Tỵ . Đinh Mão . Đinh Dậu  

Thứ 6 – ngày Kỷ Mùi ,     23/11/2018 (dương lịch) – 17/10/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h). Giờ Mão (5h – 7h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Thân (15h – 17h). Giờ Tuất (19h – 21h). Giờ Hợi (21h – 23h)   

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Ðinh Sửu . Ất Sửu  

Tuổi xung khắc với tháng: Ðinh Tỵ . Ất Tỵ . Đinh Mão . Đinh Dậu  

Thứ 7 – ngày Canh Thân ,     24/11/2018 (dương lịch) – 18/10/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ Sửu (1h – 3h). Giờ Thìn (7h – 9h). Giờ Tỵ (9h – 11h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Dần (3 – 5h Sáng). Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng). Giờ Thân (15 – 17h Chiều). Giờ Tuất (19 – 21h Tối). Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)..

Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Dần . Mậu Dần . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Tuổi xung khắc với tháng: Ðinh Tỵ . Ất Tỵ . Đinh Mão . Đinh Dậu  

Chủ nhật – ngày Tân Dậu ,     25/11/2018 (dương lịch) – 19/10/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h). Giờ  Dần (3h – 5h). Giờ  Mão (5h – 7h). Giờ  Ngọ (11h – 13h). Giờ Mùi (13h – 15h). Giờ Dậu (17h – 19h)  

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng). Giờ Mão (5 – 7h Sáng). Giờ Thìn (7 – 9h Sáng). Giờ Mùi (13 – 15h Chiều). Giờ Dậu (17 – 19h Tối). Giờ Tuất (19 – 21h Tối)..

Tuổi xung khắc với ngày: Quý Mão . Kỷ Mão . Ất Sửu . Ất Mùi  

Tuổi xung khắc với tháng: Ðinh Tỵ . Ất Tỵ . Đinh Mão . Đinh Dậu  

Xem thêm

Xem ngày làm nhà tháng 1 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 2 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 3 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 4 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 5 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 6 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 7 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 8 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 9 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 10 năm 2018

Xem ngày làm nhà tháng 12 năm 2018

Chia sẻ bài viết

Post Comment