Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 2018Xem ngày khai trương 

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 2018 – Ngày đẹp khai trương

Ngày tốt khai trương giúp việc làm ăn phát đạt trong tháng 5 năm 2018. Chi tiết về giờ hoàng đạo, giờ xuất hành thuận lợi cho việc buôn bán, kinh doanh. Ngày tốt khai trương dành cho những người khởi nghiệp. Hay những người đang muốn mở rộng quy mô kinh doanh của mình.

Ngoài việc chuẩn bị những thứ cần thiết như mặt bằng, hàng hóa, nhân viên. Thì bạn cũng không nên bỏ qua việc chọn một ngày khi trương đẹp. Ngày khai trương tốt lành có thể đem đến nhiều việc thuận lợi và suôn sẻ cho hoạt động kinh doanh của bạn. Đây là một việc rất quan trọng. Vì đầu xuôi đuôi lọt, nếu có khởi đầu thuận lợi thì tương lai mới có thể may mắn được.

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 2018
Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 2018

Thứ  3 – ngày Canh Tý,    8/5/2018 (dương lịch) – 23/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm), Giờ Sửu (1 – 3h Sáng), Giờ Thìn (7 – 9h Sáng), Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa), Giờ Mùi (13 – 15h Chiều), Giờ Tuất (19 – 21h Tối).

Tuổi khắc với ngày: Nhâm Ngọ . Bính Ngọ . Giáp Thân . Giáp Dần  

Tuổi khắc với tháng:   Mậu Tuất . Nhâm Tuất . Nhâm Ngọ . Nhâm Tý

Thứ  6 – ngày Quý Mão,    11/5/2018 (dương lịch) – 26/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng), Giờ Mão (5 – 7h Sáng), Giờ Thìn (7 – 9h Sáng), Giờ Mùi (13 – 15h Chiều), Giờ Dậu (17 – 19h Tối), Giờ Tuất (19 – 21h Tối).

Tuổi khắc với ngày: Tân Dậu . Đinh Dậu . Đinh Mão  

Tuổi khắc với tháng:   Mậu Tuất . Nhâm Tuất . Nhâm Ngọ . Nhâm Tý

Thứ  2 – ngày Bính Ngọ,    14/5/2018 (dương lịch) – 29/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm), Giờ Sửu (1 – 3h Sáng), Giờ Thìn (7 – 9h Sáng), Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa), Giờ Mùi (13 – 15h Chiều), Giờ Tuất (19 – 21h Tối).

 Tuổi khắc với ngày: Mậu Tý . Canh Tý  

Tuổi khắc với tháng:   Mậu Tuất . Nhâm Tuất . Nhâm Ngọ . Nhâm Tý

Chủ nhật  – ngày Nhâm  Tý,    20/5/2018 (dương lịch) – 6/4/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành: Giờ Dần (3 – 5h Sáng),Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng), Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng), Giờ Thân (15 – 17h Chiều), Giờ Tuất (19 – 21h Tối), Giờ Hợi (21 – 23h Đêm).

Tuổi khắc với ngày: Giáp Ngọ . Canh Ngọ . Bính Tuất . Bính Thìn  

Tuổi khắc với tháng:   Kỷ Hợi . Quý Hợi  

Thứ  3 – ngày Giáp Dần,    22/5/2018 (dương lịch) – 8/4/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm), Giờ Dần (3 – 5h Sáng), Giờ Mão (5 – 7h Sáng), Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa), Giờ Thân (15 – 17h Chiều), Giờ Dậu (17 – 19h Tối).

Tuổi khắc với ngày: Mậu Thân , Bính Thân , Canh Ngọ , Canh Tý  

Tuổi khắc với tháng:   Kỷ Hợi . Quý Hợi  

Thứ 2 – ngày Canh Thân,    28/5/2018 (dương lịch) – 14/4/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm), Giờ Dần (3 – 5h Sáng), Giờ Mão (5 – 7h Sáng), Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa), Giờ Thân (15 – 17h Chiều), Giờ Dậu (17 – 19h Tối).

Tuổi khắc với ngày: Nhâm Dần . Mậu Dần . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Tuổi khắc với tháng:   Kỷ Hợi . Quý Hợi  

Thứ  3 – ngày Tân Dậu,    29/5/2018 (dương lịch) – 15/4/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo:  Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng), Giờ Dần (3 – 5h Sáng), Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng), Giờ Mùi (13 – 15h Chiều), Giờ Thân (15 – 17h Chiều), Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)

Tuổi khắc với ngày: Quý Mão . Kỷ Mão . Ất Sửu . Ất Mùi

Tuổi khắc với tháng:   Kỷ Hợi . Quý Hợi  

Xem thêm:        Ngày tốt khai trương tháng 1 năm 2018                     Ngày tốt khai trương tháng 8 năm 2018  

                           Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 2018                     Ngày tốt khai trương tháng 9 năm 2018  

                           Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 2018                     Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2018  

                           Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2018                     Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 2018  

                           Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 2018                     Ngày tốt khai trương tháng 12 năm 2018  

                           Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 2018  

Related posts

Leave a Comment

%d bloggers like this:
Close [X]
8live online casino