Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2018 – Ngày đẹp khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 10/2018. Chi tiết những ngày khai trương đẹp đem lại nhiều tài lộc. Giờ hoàng đạo tốt lành và giờ xuất hành đẹp mang đế nhiều may mắn. Chọn ngày tốt khai trương giúp buôn may bán đắt.

Những người chủ tương lai đang có ý định khởi nghiệp trong tháng 10 này. Hãy tham khảo xemvanmenh.org để biết những ngày tốt khai trương trong tháng 10/2018. Giúp việc làm ăn được thuận lợi.

Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2018
Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2018

Thứ 6 – ngày Canh Ngọ,    5/10/2018 (dương lịch) – 26/8/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành: Giờ Dần (3 – 5h Sáng),Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng), Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng), Giờ Thân (15 – 17h Chiều), Giờ Tuất (19 – 21h Tối), Giờ Hợi (21 – 23h Đêm).

Tuổi khắc với ngày:  Nhâm Tý . Bính Tý .  Giáp Thân . Giáp Dần  

Tuổi khắc với tháng:   Quý Mão . Kỷ Mão . Ất Sửu . Ất Mùi

Thứ 3 – ngày Giáp Tuất,    9/10/2018 (dương lịch) – 1/9/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành: Giờ Dần (3 – 5h Sáng),Giờ  Thìn (7 – 9h Sáng), Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng), Giờ Thân (15 – 17h Chiều), Giờ Tuất (19 – 21h Tối), Giờ Hợi (21 – 23h Đêm).

Tuổi khắc với ngày: Nhâm Thìn , Canh Thìn , Canh Tuất  

Tuổi khắc với tháng:   Bính Thìn . Giáp Thìn .  Bính Thân .  Bính Dần  

Thứ  4 – ngày Ất Hợi,    10/10/2018 (dương lịch) – 2/9/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng), Giờ Mão (5 – 7h Sáng), Giờ Thìn (7 – 9h Sáng), Giờ Mùi (13 – 15h Chiều), Giờ Dậu (17 – 19h Tối), Giờ Tuất (19 – 21h Tối).

Tuổi khắc với ngày: Quý Tỵ . Tân Tỵ . Tân Hợi  

Tuổi khắc với tháng:   Bính Thìn . Giáp Thìn .  Bính Thân .  Bính Dần  

Thứ 6 – ngày Đinh Sửu,    12/10/2018 (dương lịch) – 4/9/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng), Giờ Dần (3 – 5h Sáng), Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng), Giờ Mùi (13 – 15h Chiều), Giờ Thân (15 – 17h Chiều), Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)

Tuổi khắc với ngày:  Tân Mùi ,  Kỷ Mùi  

Tuổi khắc với tháng:   Bính Thìn . Giáp Thìn .  Bính Thân .  Bính Dần  

Thứ 4 – ngày Nhâm Ngọ,    17/10/2018 (dương lịch) – 9/9/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm), Giờ Dần (3 – 5h Sáng), Giờ Mão (5 – 7h Sáng), Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa), Giờ Thân (15 – 17h Chiều), Giờ Dậu (17 – 19h Tối).

Tuổi khắc với ngày: Giáp Tý ,  Canh Tý , Bính Tuất , Bính Thìn  

Tuổi khắc với tháng:   Bính Thìn . Giáp Thìn .  Bính Thân .  Bính Dần  

Thứ  5 – ngày Quý Mùi,    18/10/2018 (dương lịch) – 10/9/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành: Giờ Sửu (1 – 3h Sáng), Giờ Dần (3 – 5h Sáng), Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng), Giờ Mùi (13 – 15h Chiều), Giờ Thân (15 – 17h Chiều), Giờ Hợi (21 – 23h Đêm)

Tuổi khắc với ngày: Ất Sửu . Tân Sửu . Đinh Hợi . Đinh Tỵ  

Tuổi khắc với tháng:   Bính Thìn . Giáp Thìn .  Bính Thân .  Bính Dần  

Thứ 6 – ngày Giáp Thân,    19/10/2018 (dương lịch) – 11/9/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm), Giờ Sửu (1 – 3h Sáng), Giờ Thìn (7 – 9h Sáng), Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa), Giờ Mùi (13 – 15h Chiều), Giờ Tuất (19 – 21h Tối).

Tuổi khắc với ngày: Mậu Dần . Bính Dần . Canh Ngọ . Canh Tý

Tuổi khắc với tháng:   Bính Thìn . Giáp Thìn .  Bính Thân .  Bính Dần  

Thứ 5 – ngày Canh Dần,    25/10/2018 (dương lịch) – 17/9/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo: Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành: Giờ Tý (23 – 1h Đêm), Giờ Sửu (1 – 3h Sáng), Giờ Thìn (7 – 9h Sáng), Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa), Giờ Mùi (13 – 15h Chiều), Giờ Tuất (19 – 21h Tối).

Tuổi khắc với ngày: Nhâm Thân . Mậu Thân . Giáp Tý . Giáp Ngọ  

Tuổi khắc với tháng:   Bính Thìn . Giáp Thìn .  Bính Thân .  Bính Dần  

Xem thêm:        Ngày tốt khai trương tháng 1 năm 2018                Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 2018  

                           Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 2018                Ngày tốt khai trương tháng 8 năm 2018  

                           Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 2018                Ngày tốt khai trương tháng 9 năm 2018  

                           Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2018                Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 2018  

                           Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 2018                Ngày tốt khai trương tháng 12 năm 2018  

                           Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 2018  

Chia sẻ bài viết

Post Comment