Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2018 – Ngày cưới đẹp

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2018. Chi tiết những ngày cưới tốt, những giờ hoàng đạo đẹp và giờ xuất hành phù hợp. Để lễ cưới được diễn ra một cách thuận lợi và gặp  nhiều may mắn. Những người chuẩn bị tiến tới hôn nhân nên chọn cho mình một ngày tốt cưới hỏi phù hợp với điều kiện bản thân. Để có một khỏe đầu hôn nhân suôn sẻ, cuộc sông gia đình sau này được hạnh phúc, vui vẻ hơn. 

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2018
Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2018

Thứ 3 ngày Kỷ Hợi:   4/9/2018 (dương lịch) – 25/7/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các 

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các 

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Tân Tỵ ,Đinh Tỵ.

Tuổi khắc với tháng:  Nhâm Dần , Mậu Dần , Giáp Tý ,Giáp Ngọ

Thứ 5 ngày Tân Sửu:   6/9/2018 (dương lịch) – 27/7/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các 

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Quý Mùi , Đinh Mùi , Ất Dậu , Ất Mão

Tuổi khắc với tháng:  Nhâm Dần , Mậu Dần , Giáp Tý , Giáp Ngọ

Thứ 3 ngày Bính Ngọ:   11/9/2018 (dương lịch) – 2/8/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các 

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Mậu Tý ,Canh Tý

Tuổi khắc với tháng:  Quý Mão , Kỷ Mão , Ất Sửu , Ất Mùi

Thứ 5 ngày Mậu Thân:   13/9/2018 (dương lịch) – 4/8/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tiểu các

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Đại an

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tiểu các

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Đại an

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Canh Dần , Giáp Dần

Tuổi khắc với tháng:  Quý Mão , Kỷ Mão , Ất Sửu , Ất Mùi

Thứ 7 ngày Canh Tuất:   15/9/2018 (dương lịch) – 62/8/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an 

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an 

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Giáp Thìn , Mậu Thìn, Giáp Tuất

Tuổi khắc với tháng:  Quý Mão ,Kỷ Mão ,Ất Sửu , Ất Mùi

Thứ 2 ngày Nhâm Tý:   17/9/2018 (dương lịch) – 8/8/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các 

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày:  Giáp Ngọ , Canh Ngọ, Bính Tuất , Bính Thìn

Tuổi khắc với tháng:  Quý Mão , Kỷ Mão ,Ất Sửu , Ất Mùi

Thứ 2 ngày Kỷ Mùi:   24/9/2018 (dương lịch) – 15/8/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tốc hỷ 

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tiểu các

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Đại an 

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tiểu các

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Đại an 

Tuổi khắc vơi ngày: Ðinh Sửu , Ất Sửu

Tuổi khắc với tháng:  Quý Mão , Kỷ Mão , Ất Sửu , Ất Mùi

Thứ 4 ngày Tân Dậu:   26/9/2018 (dương lịch) – 17/8/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tiểu các

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Đại an

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tiểu các

Tuổi khắc vơi ngày: Quý Mão , Kỷ Mão , Ất Sửu ,Ất Mùi

Tuổi khắc với tháng:  Quý Mão , Kỷ Mão ,Ất Sửu , Ất Mùi

Thứ 5 ngày Nhâm Tuất:   27/9/2018 (dương lịch) – 18/8/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an 

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày:  Bính Thìn , Giáp Thìn ,Bính Thân, Bính Dần

Tuổi khắc với tháng:  Quý Mão , Kỷ Mão , Ất Sửu , Ất Mùi

Chủ nhật ngày Ất Sửu:   30/9/2018 (dương lịch) – 21/8/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tốc hỷ

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tiểu các

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Đại an

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tiểu các

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Đại an

Tuổi khắc vơi ngày: Kỷ Mùi , Quý Mùi ,Tân Mão , Tân Dậu

Tuổi khắc với tháng:  Quý Mão ,Kỷ Mão , Ất Sửu , Ất Mùi

Xem thêm:          Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2018

Chia sẻ bài viết

Post Comment