Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2018 – Ngày cưới đẹp

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2018 dành cho các cặp đôi sắp cưới. Chi tiết về những ngày tốt, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành đẹp. Những tuổi không hợp với ngày và không hợp với tháng. Chọn lựa một ngày tốt cưới hỏi để có được một cuộc hôn nhân viên mãn. Cô dâu chú rể gặp được nhiều vận may và niềm vui trong cuộc sống hôn nhân của mình. Cùng xemvanmenh.org tham khảo một số ngày cưới hỏi đẹp trong tháng 7 năm 2018.

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2018
Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2018

 

Thứ 2 ngày Ất Mùi:   2/7/2018 (dương lịch) – 19/5/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tiểu các

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Đại an

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tiểu các 

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Đại an

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Kỷ Sửu , Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi khắc với tháng:  Bính Tý , Giáp Tý

Thứ 4 ngày Đinh Dậu:   4/7/2018 (dương lịch) – 21/5/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt):  Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h),  Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an 

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các 

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Ất Mão ,Quý Mão

Tuổi khắc với tháng:  Bính Tý ,Giáp Tý

Thứ 5 ngày Mậu Tuất:   5/7/2018 (dương lịch) – 22/5/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt):  Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tốc hỷ 

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tốc hỷ

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tiểu các 

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Đại an 

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tiểu các 

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Đại an 

Tuổi khắc vơi ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

Tuổi khắc với tháng:   Bính Tý ,Giáp Tý

Chủ nhật ngày Tân Sửu:   8/7/2018 (dương lịch) – 25/5/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt):  Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tiểu các

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Đại an

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tiểu các

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Đại an

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Quý Mùi , Đinh Mùi , Ất Dậu – Ất Mão

Tuổi khắc với tháng:  Bính Tý , Giáp Tý

Thứ 3 ngày Quý Mão:   10/7/2018 (dương lịch) – 27/5/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an 

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an 

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các 

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Tân Dậu ,Đinh Dậu, Đinh Mão

Tuổi khắc với tháng:  Bính Tý, Giáp Tý

Thứ 5 ngày Ất Tỵ:   12/7/2018 (dương lịch) – 29/5/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các 

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an 

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Quý Hợi , Tân Hợi , Tân Tỵ

Tuổi khắc với tháng:  Bính Tý ,Giáp Tý

Thứ 5 ngày Nhâm Tý:   19/7/2018 (dương lịch) – 7/6/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tiểu các

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Đại an

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tiểu các

Tuổi khắc vơi ngày: Giáp Ngọ , Canh Ngọ, Bính Tuất , Bính Thìn

Tuổi khắc với tháng:  Ðinh Sửu , Ất Sửu

Thứ 6 ngày Quý Sửu:   209/7/2018 (dương lịch) – 8/6/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt):  Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h),  Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Ất Mùi ,Tân Mùi ,Đinh Hợi ,Đinh Tỵ

Tuổi khắc với tháng:  Ðinh Sửu, Ất Sửu

Thứ 7 ngày Giáp Dần:   21/7/2018 (dương lịch) – 9/6/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tốc hỷ 

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tốc hỷ

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tiểu các 

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Đại an

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tiểu các 

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Đại an

Tuổi khắc vơi ngày: Mậu Thân , Bính Thân , Canh Ngọ , Canh Tý

Tuổi khắc với tháng:  Ðinh Sửu , Ất Sửu

Thứ 2 ngày Bính Thìn:   23/7/2018 (dương lịch) –11/6/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tốc hỷ

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tiểu các

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Đại an 

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tiểu các 

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Đại an

Tuổi khắc vơi ngày: Mậu Tuất , Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ ,Nhâm Tý

Tuổi khắc với tháng:  Ðinh Sửu , Ất Sửu

Thứ 2 ngày Quý Hợi:   30/7/2018 (dương lịch) – 18/6/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tiểu các

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Đại an

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tiểu các

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Đại an

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Ðinh Tỵ , Ất Tỵ , Đinh Mão , Đinh Dậu

Tuổi khắc với tháng:  Ðinh Sửu , Ất Sửu

Xem thêm:          Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2018

Chia sẻ bài viết

Post Comment