Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 tháng 2018 – Ngày cưới đẹp

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2018. Chi tiết về giờ hoàng đạo, giờ xuất hành tốt lành và những tuổi kị với ngày và tháng 4 năm 2018. Chọn ngày tốt cưới hỏi để có được một buổi hôn lễ diễn ra tốt lành, cuộc hôn nhân có nhiều hạnh phúc. Cùng xemvanmenh.org tham khảo những ngày tốt cưới hỏi để chọn lựa cho mình một ngày đẹp. 

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2018
Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2018

Thứ 2 ngày Giáp Tý:   2/4/2018 (dương lịch) – 17/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tốc hỷ 

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tiểu các

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Đại an

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tiểu các

Tuổi khắc vơi ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Tuổi khắc với tháng:  Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Thứ 2 ngày Tân Mùi :   9/4/2018 (dương lịch) – 24/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các 

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Quý sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi khắc với tháng:  Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Thứ 4 ngày Quý Dậu :   11/4/2018 (dương lịch) – 26/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các 

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các 

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Tuổi khắc với tháng:  Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Thứ 5 ngày Giáp Tuất :   12/4/2018 (dương lịch) – 27/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tốc hỷ

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tiểu các 

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Đại an

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tiểu các

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Đại an 

Tuổi khắc vơi ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Tuổi khắc với tháng:  Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Chủ nhật ngày Đinh Sửu:   15/4/2018 (dương lịch) – 30/2/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Tuổi khắc với tháng:  Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Thứ 3 ngày Kỷ Mão :   17/4/2018 (dương lịch) – 2/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tốc hỷ

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tiểu các

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Đại an

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tiểu các

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Đại an

Tuổi khắc vơi ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Thứ 5 ngày Tân Tỵ:   19/4/2018 (dương lịch) – 4/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tốc hỷ 

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tiểu các

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Đại an 

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tiểu các

Tuổi khắc vơi ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Thứ 3 ngày Tân Tỵ:   24/4/2018 (dương lịch) – 9/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tiểu các

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Đại an

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tiểu các 

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Đại an

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Thứ 5 ngày Bính Tuất:   26/4/2018 (dương lịch) – 11/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các 

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Thứ 6 ngày Mậu Tý:   27/4/2018 (dương lịch) – 12/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tốc hỷ

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tốc hỷ

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tiểu các

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Đại an

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tiểu các 

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Đại an

Tuổi khắc vơi ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Thứ 7 ngày Canh Dần:   19/4/2018 (dương lịch) – 4/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các 

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Thứ 2 ngày Nhâm Thìn:   30/4/2018 (dương lịch) – 15/3/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tiểu các

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tiểu các

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Đại an 

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Xem thêm:          Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2018

Chia sẻ bài viết

Post Comment