Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2018 – Ngày cưới đẹp

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2018. Chi tiết ngày cưới đẹp trong tháng cuối năm 2018. Ngày tốt cưới hỏi, giờ hoàng đạo và giờ xuất hành đem lại may mắn cho cô dâu và chú rể. Với những người đang chuẩn bị kết hôn và xây dựng cho mình một gia đình riêng. Thì chọn một ngày cưới đẹp cũng là một phần rất quan trọng. Ngày cưới tốt lành cũng sẽ đem lại nhiều điều suôn sẻ và thuận lợi cho cuộc sống hôn nhân. Cô dâu chú rể cũng có thể có được nhiều chuyện hạnh phúc và vui vẻ hơn trong hôn nhân của mình.

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2018
Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2018

Thứ 3 ngày Canh Ngọ:   4/12/2018 (dương lịch) – 28/10/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an 

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Nhâm Tý , Bính Tý , Giáp Thân , Giáp Dần

Tuổi khắc với tháng:  Ðinh Tỵ , Ất Tỵ , Đinh Mão , Đinh Dậu

Thứ 5 ngày Nhâm Thân:   6/12/2018 (dương lịch) – 30/10/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an 

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Bính Dần , Canh Dần , Bính Thân

Tuổi khắc với tháng:  Ðinh Tỵ , Ất Tỵ , Đinh Mão , Đinh Dậu

Thứ 6 ngày Quý Dậu:   7/12/2018 (dương lịch) – 1/11/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tiểu các

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Đại an

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tiểu các

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Đại an 

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Ðinh Mão , Tân Mão , Đinh Dậu

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Ngọ , Nhâm Ngọ , Canh Dần , Canh Thân

Thứ 7 ngày Giáp Tuất:   8/12/2018 (dương lịch) – 2/11/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tiểu các

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Đại an

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tiểu các

Tuổi khắc vơi ngày: Nhâm Thìn , Canh Thìn , Canh Tuất

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Ngọ , Nhâm Ngọ , Canh Dần , Canh Thân

Thứ 2 ngày Bính Tý:   10/12/2018 (dương lịch) – 4/11/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tốc hỷ

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tốc hỷ

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tiểu các

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Đại an

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tiểu các

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Đại an 

Tuổi khắc vơi ngày: Canh Ngọ , Mậu Ngọ

Tuổi khắc với tháng: Mậu Ngọ , Nhâm Ngọ , Canh Dần , Canh Thân

Thứ 2 ngày Quý Mùi:   17/12/2018 (dương lịch) – 11/11/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các 

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Ất Sửu , Tân Sửu , Đinh Hợi , Đinh Tỵ

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Ngọ , Nhâm Ngọ , Canh Dần , Canh Thân

Thứ 4 ngày Ất Dậu:   19/12/2018 (dương lịch) – 13/11/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tiểu các

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Đại an

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tiểu các

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Đại an

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Kỷ Mão , Đinh Mão , Tân Mùi , Tân Sửu

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Ngọ , Nhâm Ngọ , Canh Dần , Canh Thân

Chủ nhật ngày Kỷ Sửu:   23/12/2018 (dương lịch) – 17/11/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các 

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an 

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Ðinh Mùi , Ất Mùi

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Ngọ , Nhâm Ngọ, Canh Dần , Canh Thân

Thứ 3 ngày Tân Mão:   25/12/2018 (dương lịch) – 19/11/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tiểu các

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Đại an 

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tiểu các

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Đại an

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Quý Dậu , Kỷ Dậu , Ất Sửu , Ất Mùi

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Ngọ , Nhâm Ngọ , Canh Dần , Canh Thân

Thứ 5 ngày Quý Tỵ:   27/12/2018 (dương lịch) – 21/11/2018 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Ðinh Hợi , Ất Hợi , Đinh Mão

Tuổi khắc với tháng:  Mậu Ngọ , Nhâm Ngọ , Canh Dần , Canh Thân

Xem thêm:          Ngày cưới hỏi tốt tháng 1 năm 2018                               Ngày cưới hỏi tốt tháng 7 năm 2018

                            Ngày cưới hỏi tốt tháng 2 năm 2018                               Ngày cưới hỏi tốt tháng 8 năm 2018

                            Ngày cưới hỏi tốt tháng 3 năm 2018                               Ngày cưới hỏi tốt tháng 9 năm 2018

                            Ngày cưới hỏi tốt tháng 4 năm 2018                               Ngày cưới hỏi tốt tháng 10 năm 2018

                            Ngày cưới hỏi tốt tháng 5 năm 2018                               Ngày cưới hỏi tốt tháng 11 năm 2018

                            Ngày cưới hỏi tốt tháng 6 năm 2018

Chia sẻ bài viết

Post Comment