Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2018 – Ngày cưới đẹp

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2018. Chi tiết về những ngày đẹp để tổ chức đám cưới, giờ hoàng đạo tốt lành, giờ xuất hành may mắn. Danh cho những người đang muốn chọn một ngày tốt cưới hỏi để làm ngày trọng đại của bản thân và nữa kia của mình. Ngày cưới được tốt đẹp thì mọi chuyện tình cảm trong hôn nhân của cô dâu chú rể có thể được thuận lợi hơn. Nhờ đó mà tình cảm vợ chồng được thuận hòa, êm ấm và tràn đầy hạnh phúc.

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2018
Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2018

Thứ 3 ngày Giáp Ngọ:  2/1/2018 (dương lịch) – 16/11/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt):  Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h),  Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt:

Giờ Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tốc hỷ 

Giờ Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tốc hỷ

Giờ Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tiểu các

Giờ Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Đại an 

Giờ Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tiểu các

Giờ Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Đại an 

Tuổi khắc vơi ngày : Mậu Tý, Nhâm Tý,  Canh Dần,  Nhâm Dần

Tuổi khắc với tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Thứ 5 ngày Bính Thân:  4/1/2018 (dương lịch) – 18/11/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

Giờ xuất hành tốt:

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tốc hỷ

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tiểu các

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Đại an

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tiểu các

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Đại an

Tuổi khắc vơi ngày: Giáp Dần,  Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi khắc với tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ,  Bính Tuất,  Bính Thìn

Thứ 6 ngày Đinh Dậu:   5/1/2018 (dương lịch) – 19/11/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt):  Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt:

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tiểu các

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Đại an 

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tiểu các

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Đại an

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Ất Mão, Quý Mão

Tuổi khắc với tháng: Giáp Ngọ,  Canh Ngọ,  Bính Tuất,  Bính Thìn

Thứ 7 ngày Mậu Tuất:  6/1/2018 (dương lịch) – 20/11/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt:

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tiểu các

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Đại an

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tiểu các

Tuổi khắc vơi ngày: Canh Thìn,  Bính Thìn

Tuổi khắc với tháng: Giáp Ngọ,  Canh Ngọ,  Bính Tuất,  Bính Thìn

Thứ 2 ngày Canh Tý:   8/1/2018 (dương lịch) – 22/11/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h) 

Giờ xuất hành tốt:

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tốc hỷ 

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tốc hỷ 

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tiểu các

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Đại an

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tiểu các

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Đại an

Tuổi khắc vơi ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi khắc với tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Thứ 2 ngày Đinh Mùi:   15/1/2018 (dương lịch) – 1/12/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ  Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt:

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ 

Tuổi khắc vơi ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Tuổi khắc với tháng: Giáp Ngọ,  Canh Ngọ,  Bính Tuất,  Bính Thìn

Thứ 4 ngày Kỷ Dậu:   17/1/2018 (dương lịch) – 2/12/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt):  Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt:

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tốc hỷ 

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tiểu các 

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Đại an

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tiểu các

Tuổi khắc vơi ngày: Tân Mão,  Ất Mão

Tuổi khắc với tháng: Ất Mùi, Tân Mùi,  Đinh Hợi,  Đinh Tỵ

Thứ 5 ngày Canh Tuất:   18/1/2018 (dương lịch) – 16/11/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h) 

Giờ xuất hành tốt:

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an

Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các 

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Tuổi khắc vơi ngày: Giáp Thìn,  Mậu Thìn,  Giáp Tuất

Tuổi khắc với tháng: Ất Mùi , Tân Mùi , Đinh Hợi,  Đinh Tỵ

Thứ 3 ngày Ất Mão:   23/1/2018 (dương lịch) – 7/12/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt):  Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Giờ xuất hành tốt:

Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tốc hỷ

Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tốc hỷ

Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Đại an

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tiểu các

Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Đại an

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tiểu các 

Tuổi khắc vơi ngày: Kỷ Dậu,  Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi khắc với tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi,  Đinh Tỵ

Thứ 5 ngày Đinh Tỵ:   25/1/2018 (dương lịch) – 9/12/2017 (âm lịch)

Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

Giờ xuất hành tốt:

Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tốc hỷ 

Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tốc hỷ

Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tiểu các 

Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Đại an

Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tiểu các

Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Đại an

Tuổi khắc vơi ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi

Tuổi khắc với tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Xem thêm:          Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2018                   Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2018

                           Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2018

Chia sẻ bài viết

Post Comment